Câu từ vựng là dạng câu có 4 đáp án thường cùng loại từ, nhưng nghĩa khác nhau.
Dấu hiệu dễ nhận biết: 4 đáp án có cùng đuôi / cùng dạng / cùng từ loại.
| Đáp án | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| expand | verb | mở rộng |
| confirm | verb | xác nhận |
| reduce | verb | giảm |
| replace | verb | thay thế |
services to overseas clients cho thấy công ty muốn mở rộng dịch vụ ra khách hàng nước ngoài.
Đáp án đúng: expand = mở rộng.
Với câu từ loại, ta nhìn vị trí để chọn noun / verb / adjective / adverb.
guests with free breakfast gợi cấu trúc provide someone with something.
Đáp án đúng: provide = cung cấp.
Cấu trúc enable someone to do something = giúp/cho phép ai làm gì.
Phần sau chỗ trống là employees to track..., nên chọn enable.
Collocation là cụm từ đi chung tự nhiên. TOEIC rất hay kiểm tra dạng này.
Collocation tự nhiên là submit a resume = nộp hồ sơ/CV.
supply a resume có thể hiểu nhưng không tự nhiên bằng trong ngữ cảnh này.
praised = khen ngợi, nên cần tính từ mang nghĩa tích cực.
Đáp án đúng: outstanding = xuất sắc.
economic và economical đều là tính từ, nhưng nghĩa khác nhau.
economic = thuộc về kinh tế.
economical = tiết kiệm, ít tốn kém. Câu nói về cách vận chuyển tiết kiệm hơn.
| Bước | Câu hỏi cần hỏi |
|---|---|
| 1 | Câu đang nói về việc gì? |
| 2 | Từ nào đi tự nhiên với cụm sau/trước? |
| 3 | Đáp án nào sai nghĩa hoặc trái ngữ cảnh? |
conduct a training session = tiến hành/tổ chức buổi đào tạo.
Các đáp án còn lại không hợp collocation.
Câu từ vựng không thắng bằng mẹo ngữ pháp. Phải đọc hiểu cụm quanh chỗ trống.