1 / 15
Part 5 TOEIC
VOCAB

Câu từ vựng là gì?

Câu từ vựng là dạng câu có 4 đáp án thường cùng loại từ, nhưng nghĩa khác nhau.

Cùng từ loạiKhác nghĩaPhải đọc hiểu

Mục tiêu bài học

  • Không chọn theo từ loại đơn thuần.
  • Đọc cụm quanh chỗ trống để hiểu ngữ cảnh.
  • Tìm collocation và loại đáp án lạc nghĩa.
Nhận diện

Dấu hiệu câu từ vựng

Dấu hiệu dễ nhận biết: 4 đáp án có cùng đuôi / cùng dạng / cùng từ loại.

Đáp ánTừ loạiNghĩa
expandverbmở rộng
confirmverbxác nhận
reduceverbgiảm
replaceverbthay thế

Điểm khó

  • Cả 4 đáp án có thể đều đúng vị trí ngữ pháp.
  • Nhưng chỉ 1 đáp án hợp nghĩa với ngữ cảnh.
Ví dụ 1

Cùng loại từ nhưng khác nghĩa

Ví dụ mẫu
The company plans to ______ its services to overseas clients.
A. expand
B. confirm
C. reduce
D. replace

Giải thích

services to overseas clients cho thấy công ty muốn mở rộng dịch vụ ra khách hàng nước ngoài.

Đáp án đúng: expand = mở rộng.

Bản chất

Không phải câu từ loại

Với câu từ loại, ta nhìn vị trí để chọn noun / verb / adjective / adverb.

Nhưng câu từ vựng khác

  • Vị trí chỉ giúp biết cần loại từ gì.
  • Muốn chọn đúng vẫn phải đọc nghĩa.
Vị trí đúngNghĩa đúng
Quy trình

Cách làm 3 bước

1. Đọc nghĩa quanh chỗ trống
2. Tìm collocation
3. Loại đáp án trái nghĩa / lạc nghĩa

Nguyên tắc

  • Đừng dịch từng từ rời rạc.
  • Hãy đọc cụm trước và sau chỗ trống.
  • Ưu tiên cụm từ đi chung tự nhiên.
Bước 1

Đọc nghĩa quanh chỗ trống

Ví dụ mẫu
The hotel will ______ guests with free breakfast.
A. provide
B. divide
C. remind
D. prevent

Giải thích

guests with free breakfast gợi cấu trúc provide someone with something.

Đáp án đúng: provide = cung cấp.

Ví dụ 2

Đọc ngữ cảnh → chọn nghĩa

Ví dụ mẫu
The new software will ______ employees to track inventory more efficiently.
A. enable
B. estimate
C. examine
D. eliminate

Giải thích

Cấu trúc enable someone to do something = giúp/cho phép ai làm gì.

Phần sau chỗ trống là employees to track..., nên chọn enable.

Bước 2

Tìm collocation

Collocation là cụm từ đi chung tự nhiên. TOEIC rất hay kiểm tra dạng này.

make a decisionmeet a deadlineconduct a surveysubmit an applicationlaunch a product

Cách xử lý nhanh

  • Đọc cụm đứng sau chỗ trống.
  • Chọn từ đi chung tự nhiên nhất với cụm đó.
Ví dụ 3

Collocation trong Part 5

Ví dụ mẫu
All applicants must ______ their resumes by Monday.
A. submit
B. suppose
C. support
D. supply

Giải thích

Collocation tự nhiên là submit a resume = nộp hồ sơ/CV.

supply a resume có thể hiểu nhưng không tự nhiên bằng trong ngữ cảnh này.

Bước 3

Loại đáp án lạc nghĩa

Ví dụ mẫu
The manager praised the team for its ______ performance.
A. outstanding
B. distant
C. optional
D. temporary

Giải thích

praised = khen ngợi, nên cần tính từ mang nghĩa tích cực.

Đáp án đúng: outstanding = xuất sắc.

Bẫy

Cặp từ dễ nhầm

  • Đáp án nhìn quen nhưng không hợp cụm.
  • Đáp án đúng từ loại nhưng sai nghĩa.
  • Đáp án gần nghĩa nhưng sai sắc thái.
  • Đáp án gây nhiễu vì giống chính tả.

Ví dụ

economiceconomical đều là tính từ, nhưng nghĩa khác nhau.

Ví dụ 4

Economic vs Economical

Ví dụ mẫu
The company is looking for a more ______ way to ship products.
A. economic
B. economical
C. economy
D. economics

Giải thích

economic = thuộc về kinh tế.

economical = tiết kiệm, ít tốn kém. Câu nói về cách vận chuyển tiết kiệm hơn.

Tổng kết

Công thức xử lý câu từ vựng

Cùng loại từĐọc nghĩaChọn collocationLoại lạc nghĩa
BướcCâu hỏi cần hỏi
1Câu đang nói về việc gì?
2Từ nào đi tự nhiên với cụm sau/trước?
3Đáp án nào sai nghĩa hoặc trái ngữ cảnh?
Mini Practice

Luyện nhanh

Ví dụ mẫu
The supervisor will ______ the training session for new employees.
A. conduct
B. construct
C. consult
D. contain

Giải thích

conduct a training session = tiến hành/tổ chức buổi đào tạo.

Các đáp án còn lại không hợp collocation.

Kết luận

Chốt bài

Cùng loại từ → đọc nghĩa

Context + Collocation + Meaning

Câu từ vựng không thắng bằng mẹo ngữ pháp. Phải đọc hiểu cụm quanh chỗ trống.

Nhớ nhanh

  • Đọc cụm.
  • Tìm collocation.
  • Loại đáp án lạc nghĩa.